Hướng dẫn sử dụng thuốc Fugacar

Bạn muốn tìm hiểu về Hướng dẫn sử dụng thuốc Fugacar mời bạn tham khảo qua bài viết dưới đây. Toàn bộ thông tin được trích dẫn từ nguồn uy tín là hệ thống thông tin thuốc MIMS- website chính thức là mims.com, chuyên cung cấp nguồn thông tin về các sản phẩm thuốc hiện hành tiện ích, hoàn chỉnh và cập nhât, cung cấp thông tin thiết yếu trước khi dùng thuốc.

Nhà sản xuất: Janssen-Cilag

Nhà phân phối: DKSH

Thành phần: Mebendazole.

Chỉ định/Công dụng: Nhiễm một hay nhiều loại giun đường ruột: giun đũa, giun tóc, giun móc, giun kim.

Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng: Người lớn & trẻ từ 12 tháng tuổi: Uống 1 viên duy nhất. Ở vùng có dịch tễ nhiễm giun đường ruột nặng, tẩy giun đường ruột định kỳ 3-4 lần mỗi năm bằng Fugacar sẽ giảm đáng kể dịch bệnh.

fugacar6002pps0

Quá Liều: Xem thông tin quá liều của Fugacar để xử trí khi sử dụng quá liều.

Cách dùng: Có thể dùng lúc đói hoặc no: Có thể nhai viên thuốc trước khi nuốt. Không cần áp dụng ăn kiêng hay dùng thuốc xổ.

Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần của thuốc.

Thận Trọng: Không nên dùng cho trẻ < 12 tháng tuổi trừ phi tình trạng nhiễm giun ảnh hưởng trầm trọng đáng kể đến tình trạng dinh dưỡng & phát triển thể chất của trẻ. Thận trọng cho phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu thai kỳ, phụ nữ đang cho con bú.

Phản ứng phụ: Đau bụng, tiêu chảy thoáng qua.

Tương tác: Cimetidine, metronidazole.

Phân loại (US)/thai kỳ: Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.

Phân loại MIMS: Thuốc trừ giun sán [Anthelmintics]

Phân loại ATC: P02CA01 – mebendazole ; Belongs to the class of benzimidazole derivative agents. Used as antinematodal.

Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế Hình ảnh Đóng gói
Fugacar Viên nén 500 mg fugacar
fugacar
fugacar
(không hương vị) 1’s
(vị ngọt hương trái cây) 1’s
(hương sô-cô-la) 1’s

Nguồn: mims.com

Google+Facebook