Công dụng và chỉ định của thuốc Abound

Công dụng và chỉ định của thuốc Abound sau đây:

abound

Nhà sản xuất: Abbott

Thành Phần: Mỗi gói: Năng lượng 79 kCal. Tổng số carbohydrate 7.9 g, đường 1 g, beta-hydroxy-beta-methylbutyrate (calcium HMB) 1.2 g, amino acid 14 g: L-arginine 7 g, L-glutamine 7 g, K 245 mg, Ca 200 mg, P 95 mg.

Chỉ Định: Vết thương cấp/mạn tính: vết thương phẫu thuật, bỏng, loét do chèn ép, loét bàn chân do tiểu đường.

Liều Dùng: 2 gói/ngày (sáng, tối). Uống qua miệng: 1 gói + 237-296 mL nước lạnh, khuấy tan đều (không pha với nước nóng/nước đang sôi). Cho ăn đường ống: không pha trong túi tiếp thức ăn bằng ống. 1 gói + 120 mL nước ở nhiệt độ phòng, khuấy đều bằng thìa dùng 1 lần, kiểm tra vị trí đặt ống, tráng ống cho ăn bằng 30 mL nước, bổ sung Abound qua ống bằng ống tiêm ≥60cc, tráng bằng 30 mL nước nữa (sử dụng nước làm sạch ống ít hơn nếu có chỉ định hạn chế hấp thu nước).

Cách dùng: Thuốc hấp thu tốt nhất sau bữa ăn sáng & bữa ăn tối.

Thận Trọng: Không phải là nguồn nuôi ăn duy nhất. Không dùng: cho trẻ em trừ khi có ý kiến chuyên gia y tế, đường tĩnh mạch, bệnh nhân bị nhiễm trùng huyết.

Phân loại MIMS: Sản phẩm & liệu pháp bổ sung (Supplements & Adjuvant Therapy)

Trình bày/Đóng gói: Abound 30 gói x 23 g

Thông tin chi tiết: MyPhuocPharmacy-62581003.

Google+Facebook