Công dụng và cách dùng thuốc Nizoral

Bạn muốn tìm hiểu về Công dụng và cách dùng thuốc Nizoral mời bạn tham khảo qua bài viết dưới đây. Toàn bộ thông tin được trích dẫn từ nguồn uy tín là hệ thống thông tin thuốc MIMS- website chính thức là mims.com, chuyên cung cấp nguồn thông tin về các sản phẩm thuốc hiện hành tiện ích, hoàn chỉnh và cập nhât, cung cấp thông tin thiết yếu trước khi dùng thuốc.

Nhà sản xuất: Janssen-Cilag

Nhà phân phối: DKSH

Thành phần: Ketoconazole.

Chỉ định/Công dụng: Nhiễm nấm ngoài da: nấm thân, nấm bẹn, nấm bàn tay, nấm bàn chân. Nhiễm vi nấm Candida ở da. Bệnh lang ben. Viêm da tiết bã.

Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng: Thoa kem vùng bị nhiễm & vùng da cận kề. Trị liệu nên được tiếp tục ít nhất vài ngày sau khi tất cả các triệu chứng biến mất. Nhiễm nấm da: ngày 1 lần x 2-3 tuần (lang ben & nhiễm Candida ở da), 2-4 tuần (nấm bẹn), 3-4 tuần (nấm thân), 4-6 tuần (nấm chân, có thể ngày 2 lần x 1 tuần). Viêm da tiết bã: 1 hoặc 2 lần mỗi ngày x 2-4 tuần, duy trì thoa 1-2 lần mỗi tuần. Nếu không cải thiện về lâm sàng sau 4 tuần: Xem lại chẩn đoán.

nizoral6002pps0

Chống chỉ định: Được biết quá mẫn với thành phần thuốc.

Thận Trọng: Không dùng kem ở mắt. Để ngăn ngừa hiện tượng dội ngược xảy ra khi ngưng dùng corticosteroid bôi tại chỗ sau thời gian dài điều trị, khuyến cáo tiếp tục dùng corticosteroid bôi tại chỗ (buổi sáng) và dùng Nizoral Cool Cream (buổi tối) & sau đó giảm dần rồi ngưng hẳn corticosteroid trong vòng 2-3 tuần. Chưa đủ thông tin nghiên cứu trên phụ nữ có thai & cho con bú.

Phản ứng phụ: Ban đỏ, ngứa, dị cảm nơi thoa, cảm giác nóng rát, bỏng da, chảy máu, khó chịu, khô da, viêm, kích ứng, mẫn cảm, ban bọng nước, viêm da tiếp xúc, tróc da, da nhờn, mề đay.

Phân loại (US)/thai kỳ: Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.

Phân loại MIMS: Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ [Topical Antifungals & Antiparasites]

Phân loại ATC: D01AC08 – ketoconazole ; Belongs to the class of imidazole and triazole derivatives. Used in the topical treatment of fungal infection.

Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế Hình ảnh Đóng gói
Nizoral Cool Cream 2% Kem 2% nizoral-cool-cream
5 g x 1’s
Nizoral Cream 2% Kem 2% nizoral-cream
5 g x 1’s
10 g x 1’s

Nguồn: mims.com

Google+Facebook