Công dụng và cách dùng thuốc Motilium-M

Bạn muốn tìm hiểu về Công dụng và cách dùng thuốc Motilium-M mời bạn tham khảo qua bài viết dưới đây. Toàn bộ thông tin được trích dẫn từ nguồn uy tín là hệ thống thông tin thuốc MIMS- website chính thức là mims.com, chuyên cung cấp nguồn thông tin về các sản phẩm thuốc hiện hành tiện ích, hoàn chỉnh và cập nhât, cung cấp thông tin thiết yếu trước khi dùng thuốc.

Nhà sản xuất: Janssen-Cilag

Nhà phân phối: DKSH

Thành phần: Domperidon.

Chỉ định/Công dụng: Điều trị triệu chứng nôn và buồn nôn.

Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng: Sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất. Người lớn và trẻ ≥ 12t. và ≥ 35kg: 10 mg x 1-3 lần/ngày, tối đa 30 mg/ngày. Bệnh nhân suy gan nhẹ: không cần chỉnh liều, suy thận: chỉnh liều & chỉ 1-2 lần/ngày nếu dùng nhắc lại. Thời gian điều trị tối đa 1 tuần.

Quá Liều: Xem thông tin quá liều của Motilium-M để xử trí khi sử dụng quá liều.

Cách dùng: Nên dùng lúc bụng đói: Uống trước bữa ăn.

Chống chỉ định: Quá mẫn được biết với thành phần thuốc. U tuyến yên tiết prolactin. Khi việc kích thích vận động dạ dày có thể gây nguy hiểm (như đang xuất huyết tiêu hóa, tắc ruột cơ học hoặc thủng tiêu hóa). Suy gan trung bình và nặng. Thời gian dẫn truyền xung động tim kéo dài, đặc biệt khoảng QT. Rối loạn điện giải rõ rệt. Đang bệnh tim mạch (suy tim sung huyết). Dùng đồng thời thuốc kéo dài khoảng QT hoặc thuốc ức chế CYP3A4 (không phụ thuộc tác dụng kéo dài khoảng QT).

motilium-m6002pps0

Thận Trọng: Có thể làm tăng nguy cơ loạn nhịp thất nghiêm trọng hoặc đột tử do tim mạch (> 60t., dùng > 30mg/ngày, dùng đồng thời thuốc kéo dài khoảng QT hoặc thuốc ức chế CYP3A4). Thuốc có thể không phù hợp cho người không dung nạp lactose, galactose hay kém hấp thu glucose/galactose. Thai kỳ: Chỉ dùng khi đánh giá và tiên lượng được lợi ích điều trị. Phụ nữ cho con bú: Cân nhắc lợi ích để quyết định ngừng cho con bú hay ngừng/tránh điều trị bằng domperidon. Trường hợp có yếu tố nguy cơ làm kéo dài khoảng QT ở trẻ bú mẹ.

Phản ứng phụ: Trong thử nghiệm lâm sàng: Ở ≥1% bệnh nhân: trầm cảm, lo âu, giảm/mất khả năng hoạt động tình dục; đau đầu, buồn ngủ, bồn chồn; tiêu chảy; mẩn đỏ, ngứa; vú to, căng ngực, tiết sữa ở đàn ông hoặc phụ nữ không đang cho con bú, mất kinh, đau ngực, rối loạn kinh nguyệt, rối loạn tiết sữa; suy nhược. Ở <1% bệnh nhân: quá mẫn; mề đay; vú tăng tiết, sưng vú. Sau khi đưa thuốc ra thị trường: Rất hiếm: Phản ứng quá mẫn, kích động, lo âu, rối loạn ngoại tháp, co giật; loạn nhịp thất, kéo dài khoảng QT, xoắn đỉnh, đột tử do tim mạch, phù mạch, bí tiểu; xét nghiệm chức năng gan bất thường, tăng prolactin máu.

Tương tác: CCĐ đồng thời: (1) Thuốc làm kéo dài khoảng QT: thuốc chống loạn nhịp tim nhóm IA/III; một số thuốc_chống loạn thần, chống trầm cảm, kháng sinh, chống nấm, điều trị sốt rét (đặc biệt halofantrin, lumefantrin), thuốc dạ dày-ruột, kháng histamin, điều trị ung thư; một số thuốc khác (ví dụ: bepridil, diphemanil, methadon). (2) Chất ức chế CYP3A4 mạnh (không phụ thuộc tác dụng kéo dài khoảng QT) (ví dụ: thuốc ức chế protease, thuốc chống nấm toàn thân nhóm azol, erythromycin, clarithromycin và telithromycin). Không khuyến cáo dùng đồng thời: Thuốc ức chế CYP3A4 trung bình. Thận trọng dùng đồng thời: Thuốc chậm nhịp tim, thuốc làm giảm kali máu, azithromycin và roxithromycin.

Phân loại (US)/thai kỳ: Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.

Phân loại MIMS: Thuốc chống nôn [Antiemetics] / Thuốc điều hòa tiêu hóa, chống đầy hơi & kháng viêm [GIT Regulators, Antiflatulents & Anti-Inflammatories]

Phân loại ATC: A03FA03 – domperidone ; Belongs to the class of propulsives. Used in the treatment of functional gastrointestinal disorders.

Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế Hình ảnh Đóng gói
Motilium-M Viên nén bao phim 10 mg motilium-m
10 × 10’s

Nguồn: mims.com

Google+Facebook