Công dụng của thuốc Backilin

Công dụng của thuốc Backilin mời bạn tham khảo sau đây:

 

Tên thuc: Backilin

Thành phn: Mỗi lọ

  • Piperacillin Na 4g,
  • Tazobactam Na 0.5g

Ch đnh:

  • Nhiễm khuẩn: hô hấp dưới. tiết niệu (có/không có biến chứng), ổ bụng, da và cấu trúc da
  • Nhiễm khuẩn huyết
  • Phối hợp aminoglycoside:
    • Nhiễm khuẩn người lớn và trẻ em bị giảm bạch cầu trung tính, chống 1 số chủng Pseudomonas aeruginosa, đặc biệt bệnh nhân suy giảm miễn dịch
    • Trẻ < 12 tuổi: Nhiễm khuẩn ổ bụng, bao gồm biến chứng viêm ruột thừa có vỡ hoặc áp xe, viêm màng bụng và nhiễm khuẩn đường mật. Tác dụng này trên bệnh nhi < 2 tuổi chưa được biết.
    • Nhiễm khuẩn hỗn hợp và điều trị phỏng đoán trước khi có kết quả thử nghiệm nhạy cảm vi khuẩn

Liu dùng: 

  • Người lớn và trẻ > 12 tuổi hoặc trẻ > 50 kg: 4.5 g Backilin mỗi ngày, mỗi 8 giờ.
    • Tổng liều hàng ngày dựa vào mức độ trầm trọng và nơi khu trú của nhiễm khuẩn: 2.25 – 4.5g, mỗi 6 giờ hoặc mỗi 8 giờ
    • Bệnh nhân có giảm bạch cầu trung tính: 4.5g Backilin, mỗi 6 giờ, phối hợp với 1 aminoglycosid
  • Trẻ < 12 tuổi (chỉ được chỉ định cho trẻ có giảm bạch cầu trung tính), trẻ < 50kg: chỉnh liều tới 90 mg/kg (80 mg piperacilin/10 mg tazolactam), mỗi 6 giờ, phối hợp với 1 aminoglycosid
  • Trẻ nằm viện do nhiễm khuẩn ổ bụng: 2 – 12 tuổi, ≤ 40 kg: 112 mg/kg (100 mg piperacilin/12 mg tazolactam) mỗi 8 giờ
  • Trẻ nằm viện do nhiễm khuẩn ổ bụng: 2 – 12 tuổi, > 40 kg: liều người lớn
  • Thời gian điều trị tùy mức độ nhiễm khuẩn và diễn tiến lâm sàng
  • Bệnh nhân lớn tuổi với chức năng thận bình thường: không cần chỉnh liều
  • Suy thận: chỉnh liều theo ClCr

Chng ch đnh:

Tiền sử dị ứng với penicillin hoặc cephalosporin

Thn trng:

  • Người bệnh có tích lũy Na và nước, nhất là khi dùng liều cao
  • Bệnh nhân suy thận, nếu xuất huyết do kháng sinh: ngưng dùng thuốc
  • Đánh giá định kỳ chức năng huyết học
  • Viêm ruột màng  giả do kháng sinh (tiêu chảy nặng, kéo dài)
  • Dùng riêng rẽ khi phối hợp với Backilin với kháng sinh khác
  • Không được thêm Backilin vào sản phẩm máu hoặc dịch thủy phân albumin
  • Có thai và cho con bú

Phn ng ph:

Tăng bạch cầu ưa eosin, viêm tắc tĩnh mạch, buồn nôn, tiêu chảy, trăng transaminase có hồi phục

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • Tác dụng hiệp lực với aminoglycosid, nhưng phải tiêm riêng vì tương kị vật lý
  • Probenecid, Cefoxitin. Piperacilin kéo dài tác dụng của vecuronium. Methotrexat

Trình bày và đóng gói:

Bột pha tiêm hộp 1 lọ, hộp 10 lọ

Nhà sn xut: Daewoong

Giá thuốc: Đang cập nhật

Google+Facebook