Chỉ định và cách sử dụng thuốc Nizoral Shampoo

Bạn muốn tìm hiểu về Chỉ định và cách sử dụng thuốc Nizoral Shampoo mời bạn tham khảo qua bài viết dưới đây. Toàn bộ thông tin được trích dẫn từ nguồn uy tín là hệ thống thông tin thuốc MIMS- website chính thức là mims.com, chuyên cung cấp nguồn thông tin về các sản phẩm thuốc hiện hành tiện ích, hoàn chỉnh và cập nhât, cung cấp thông tin thiết yếu trước khi dùng thuốc.

Nhà sản xuất: Janssen-Cilag

Nhà phân phối: DKSH

Thành phần: Ketoconazole.

Chỉ định/Công dụng: Liệt kê ở LD.

Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng: Gội hoặc thoa lên vùng da đầu hay da bị nhiễm nấm, để dầu gội tiếp xúc với da đầu/da từ 3-5 phút trước khi xả nước. Lang ben: điều trị: 1 lần/ngày x 5 ngày, dự phòng: 1 lần/ngày x 3 ngày trong 1 đợt duy nhất trước khi vào hè. Viêm da tiết bã & pityriasis capitis (gàu): điều trị: 2 lần/tuần x 2-4 tuần, duy trì: 1 lần mỗi 1-2 tuần.

nizoral-shampoo6002pps0

Quá Liều: Xem thông tin quá liều của Nizoral Shampoo để xử trí khi sử dụng quá liều.

Chống chỉ định: Quá mẫn với ketoconazole hay thành phần của dầu gội.

Thận Trọng: Bệnh nhân đã sử dụng corticosteroid bôi tại chỗ trong thời gian dài nên giảm liều dần và ngưng hẳn trong vòng 2-3 tuần trong khi sử dụng dầu gội Nizoral 2% để ngăn ngừa hiện tượng dội ngược. Tránh để dầu gội tiếp xúc mắt, nếu điều này xảy ra thì nên rửa mắt bằng nước sạch. Chưa đủ thông tin nghiên cứu trên trẻ em < 12t., phụ nữ có thai và cho con bú.

Phản ứng phụ: Kích ứng mắt, tăng tiết nước mắt, rối loạn tại chỗ: Ban đỏ, kích ứng, tăng nhạy cảm, ngứa, mụn mủ, phản ứng tại chỗ, tăng cảm, viêm nang lông, rối loạn vị giác, mụn trứng cá, rụng tóc, viêm da tiếp xúc, khô da, bất thường cấu trúc tóc, phát ban, cảm giác bỏng rát da, rối loạn da, tróc da, phù mạch, mề đay, đổi màu tóc.

Phân loại (US)/thai kỳ: Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.

Phân loại MIMS: Thuốc trị vẩy nến, tăng tiết bã nhờn & vảy cá [Psoriasis, Seborrhea & Ichthyosis Preparations]

Phân loại ATC: D01AC08 – ketoconazole ; Belongs to the class of imidazole and triazole derivatives. Used in the topical treatment of fungal infection.

Nguồn: mims.com

Google+Facebook